| mát dịu | tt. Có tác dụng tạo nên cảm giác êm dịu: màu sắc mát dịu o ánh nắng mát dịu. |
| áo nàng ướt , lại thêm gió quạt , nên nàng thấy một thứ mát dịu dàng thấm thía cả thân thể , làm da thịt nàng đê mê , như khi ta lẹ làng đưa tay trên tấm nhung. |
Cô đi đâu thế ? Loan ngoáy lại rồi cứ đứng dưới mưa ngoảnh nhìn Dũng : Anh hỏi gì cơ ? Một cơn gió thổi mạnh ; vẻ mặt tươi cười của Loan qua bức mành làm bắn những giọt mưa sáng long lanh và ngang dọc đua nhau trước gió , làm cho Dũng có một cảm tưởng mát dịu lạ lùng ; chàng nghĩ đến những cây dành dành chàng đã được trông thấy nở đầy hoa trắng ở một góc nhỏ bên bờ ruộng , những buổi sáng sớm còn lạnh sương. |
| Nhất là nước da nàng nhờ thoa lên một lớp phấn mỏng đã trở nên trắng trẻo hơn , mát dịu hơn và làm nổi bật vẻ đẹp của đôi mắt và cặp môi hồng. |
| Chàng nở một nụ cười đến ngồi dưới giàn móng rồng... Chàng đưa mắt ngắm thì vườn hoa vụt biến thành một cảnh tượng khác : cây cối cùng hoa lá đều được nhuộm bởi ánh trăng rằm tươi mát dịu dàng. |
| Những giọt lệ chảy hai bên má bạn khi bạn thuật chuyện , Hồng có cảm giác như thấm mát dịu tim nàng. |
| Mặc dù trời đêm mát dịu và gió có nhẹ , đến trại Kiên Thành thì cả người lẫn ngựa đều đẫm mồ hôi. |
* Từ tham khảo:
- mát lành
- mát lòng
- mát lòng hả dạ
- mát lòng mát dạ
- mát lòng mát ruột
- mát mái xuôi chèo