| đổ nhựa | tt. (lóng):...: Chiền đổ nhựa, bị đánh đổ nhựa //... dính-dáng khó gỡ: Đổ nhựa rồi, tính sao đây? |
| Từ cổng ấp , nghĩa là từ lưng chừng đồi mà xuống đến đường quan lộ , thì có một con đường nhỏ cũng rải đá và đổ nhựa kỹ càng cũng như đường thuộc địa. |
| Đường về nhà ngoại , chỗ ngã ba đất đỏ mù mịt chừ đã đổ nhựa láng o , thi thoảng vẫn xảy ra tai nạn. |
| Điều đặc biệt , khi dđổ nhựavá "ổ gà" xong , những công nhân này không giàn lớp nhựa được đổ xuống mà để nguyên khối , khiến người dân bên đường vô cùng bức xúc. |
| Một đường nứt đã được dđổ nhựađường xử lý nhưng không thành công. |
| Cùng sự đầu tư của Nhà nước , của tỉnh , nhân dân trong xã đã xây dựng được 66 ,4 km đường nhựa và bê tông các loại... đến nay , tuyến đường giao thông trên địa bàn xã đã cơ bản được dđổ nhựahóa , bê tông ; tất cả các thôn có đường ô tô đến tận khu dân cư , nhóm hộ tạo điều kiện cho người dân đi lại thuận tiện cả trong mùa khô và mùa mưa. |
| Trong tháng 7 , đơn vị thi công chuẩn bị dđổ nhựađoạn từ ngã tư Giát xuống UBND huyện , tuy nhiên , do ảnh hưởng cơn bão số 2 và số 4 nên đoạn này vẫn đang trong tình trạng cấm đường. |
* Từ tham khảo:
- sú vằn
- sú vơ-nia
- sụ
- sua
- sua
- sủa