| đồ nho | dt Thầy dạy chữ Hán thời trước: Một cụ đồ nho rất mực yêu nước. |
| đồ nho | d. Thầy dạy chữ Hán. |
| Mang tiếng là ông đồ nho , mấy đời nay chưa hề để ai chê cười nhà mình có chuyện ăn ở trên dưới như " họ nhà tôm " , chưa có khi nào con cái lại trái ý cha mẹ. |
| Mấy thầy khoá gò lưng trên cánh phản Tay mài nghiên hí hoáy viết thơ xuân ; đồ nhoồ nho dừng lại vuốt râu cằm Miệng lẩm nhẩm đọc vài hàng câu đối đỏ ; Bà cụ lão bán hàng bên miếu cỏ , Nước thời gian gội tóc trắng phau phau. |
| Ngày ấy vào đời nhà Trần có một cụ đồ nho ở xã Quang liệt tên là Chu An. |
| Nhà trong xóm chật ních những anh đồ nho , đủ mặt người kinh , người trại. |
| Mang tiếng là ông đồ nho , mấy đời nay chưa hề để ai chê cười nhà mình có chuyện ăn ở trên dưới như "họ nhà tôm" , chưa có khi nào con cái lại trái ý cha mẹ. |
Nhẫn nhịn như một cách sống Trong một tiểu luận mang tên Những bước đường tư tưởng của tôi (1958) , Xuân Diệu kể : ông là con một ôđồ nhonho nghèo , đã đỗ tú tài , từ nông thôn chuyển ra thành phố dạy học và khá giả dần lên. |
* Từ tham khảo:
- chẩu
- chẫu bay
- chẫu chàng
- chầu chẫu
- chầu hầu
- chẫu chuộc