| đỏ mọng | tt Đỏ mơn mởn: Cặp môi đỏ mọng của anh đẹp như hai múi quít (Ng-hồng). |
| đỏ mọng | t. Đỏ như quả chín chứa nhiều nước: Quả cam chín đỏ mọng. |
| Môi em đỏ mọng và hơi trễ xuống. |
| Thầy Văn mặt đỏ mọng , cười nói oang oang như một anh xích lô chuyên nghiệp. |
| Cô Phượng người tầm thước có đôi mắt bồ câu long lanh với cặp mi cong , đôi lông mày xanh và dài , môi đỏ mọng đầy dục vọng , mũi dọc dừa thanh tú và đôi má lúm đồng tiền khi cười. |
| Lúc rã rời , mệt mỏi nhất , đất nhìn lên đỏ mọng mầu nho chín , xanh bóng da táo hay những bóng cừu no căng giỡn nhau giữa mướt mát cỏ. |
| Đôi môi đỏ mọng như trái nhót căng tròn. |
| Lúc đói lả , tay chân rệu rã , nhóm này nhìn thấy một bầy chim bay xuống khu đất có nhiều loại cây có hạt dđỏ mọngnước. |
* Từ tham khảo:
- thô thiển
- thô trà đạm phạn
- thô tục
- thồ
- thồ lộ
- thổ