| lược bí | dt. X. Lược dày. |
| lược bí | - Cg. Lược màu. Thứ lược có răng nhỏ và mau. |
| lược bí | dt. Lược có răng nhỏ và ken dày, dùng để chải chấy, chải gầu. |
| lược bí | dt (cn. lược mau) Thứ lược có răng nhỏ và khít: Chải chấy phải dùng lược bí. |
| lược bí | .- Cg. Lược màu. Thứ lược có răng nhỏ và mau. |
| lược bí | Thứ lược mau răng để chải chấy chải gầu. |
| Theo sau nàng là đứa em gái họ , xách cho nàng một gói quần áo và các đồ lặt vặt như chiếc llược bí, chiếc lược thưa , một cái gương Cô Ba sáu xu , con dao bổ cau... Ngần ấy thứ bọc cẩn thận trong một miếng nhật trình cũ. |
Cai lệ quàng cho chị Dậu cái lược bí và cái gương vuông : Chải đầu đi , rồi vấn khăn cho thật tử tế ! Chị Dậu ngơ ngác ngồi một lúc lâu , như muốn nghĩ xem người ta sắp sửa bắt mình làm gì. |
* Từ tham khảo:
- lược dịch
- lược đoạt
- lược đồ
- lược khảo
- lược mau
- lược thao