| lược khảo | đt. Khảo-xét sơ-lược, nghiên-cứu qua-loa: Văn-học-sử lược-khảo. |
| lược khảo | - đgt. Nghiên cứu một cách khái quát về những cái chính, cái cơ bản, không đi vào chi tiết: lược khảo về văn học dân gian Việt Nam. |
| lược khảo | đgt. Nghiên cứu một cách khái quát về những cái chính, cái cơ bản, không đi vào chi tiết: lược khảo về văn học dân gian Việt Nam. |
| lược khảo | đgt (H. lược: qua loa; khảo: xét) Nghiên cứu một cách khái quát những điểm chính, không đi sâu vào chi tiết: Lược khảo lịch sử một địa phương. |
| lược khảo | bt. Kháo xét qua loa; khảo cứu sơ sài. |
| Qua quá trình llược khảokết quả của các nghiên cứu trước như Afeef (2011) , Gul và cộng sự (2013) , Malik và Bukhari (2014) , Mumtaz và cộng sự (2011) , Sharma và Kumar (2011) , Huynh Phuong Dong và Su (2010) , Từ Thị Kim Thoa và Nguyễn Thị Uyên Uyên (2014) , nhận thấy rằng , có sự ảnh hưởng đáng kể của quản lý vốn lưu động đến hiệu quả hoạt động DN. |
* Từ tham khảo:
- lược thao
- lược sưa
- lược thuật
- lược thưa
- lười
- lười biếng