Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
lược dày
dt. C/g. Lược bí, lược răng thật khít, dùng chải gàu và chải tóc bắt chí (chấy).
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
lược dày
- (đph) Nh. Lược bí.
Nguồn tham chiếu: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
lược dày
Nh. Lược bí.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
lược dày
(đph).- Nh.
Lược bí.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
-
lược đoạt
-
lược đồ
-
lược khảo
-
lược mau
-
lược thao
-
lược sưa
* Tham khảo ngữ cảnh
Sau khi gội đầu xong , bạn không dùng l
lược dày
để chải tóc và nhớ lau tóc bằng khăn mềm.
Ngoài ra , tạo kiểu tóc bằng nhiệt , dập xù , chải tóc quá mạnh bằng l
lược dày
,... cũng nên hạn chế vì khiến tóc dễ hư tổn.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
lược dày
* Từ tham khảo:
- lược đoạt
- lược đồ
- lược khảo
- lược mau
- lược thao
- lược sưa