| lững | trt. Lôi-thôi, ngập-ngừng, không sấn-sướt, không sốt-sắng. |
| lững | Nh. Lựng (ng.l.). |
| lững | Nói về sắc ngoài da đỏ dữ: Uống rượu mặt đỏ lững. Cái nhọt sưng đỏ lững. |
| Trác còn nhớ một hôm Quý lững thững một mình trên bờ hè , rồi nó ngồi vào ngưỡng cửa nhìn ra sân. |
| Chàng nói một mình : Ở đời thực lắm chuyện éo le... Bỗng thấy trong dạ nao nao , rưng rưng muốn khóc , Dũng đặt chén xuống bàn , rồi nện mạnh gót giày trên sàn gác , lững thững đi về phía cửa sổ. |
Lão Bá lên đến phủ , quan hỏi còn một mực chối , đương gân cổ cãi , thì ở buồng bên cạnh , Liệt lững thững bước ra. |
| Nàng lững thững lần theo dẫy hành lang qua cửa vườn sau , không để ý đến những hạt mưa rơi lấm tấm , rồi như người không ý nghĩ đi lần về phía gác khánh bỏ hoang. |
| Mưa đến nơi mất , mình ạ ! Người chồng cũng thở dài , đi lững thững. |
Chương lững thững quay vào nhà , lòng tự trách lòng : “Sao mình lại nói một câu hớ hênh đến thế ? May mà cô Thu không nghe thấy , chứ nếu nghe thấy thì cô ấy cho mình là ngốc đến đâu !.... |
* Từ tham khảo:
- lững đững
- lững đững lờ đờ
- lững lờ
- lững thững
- lững tững
- lứng cứng