| lừng chừng | - Không dứt khoát và thiếu tích cực: Thái độ lừng chừng. |
| lừng chừng | tt. Do dự, không dứt khoát ngả về phía nào: thái độ lừng chừng. 2. Thiếu sốt sắng, tích cực: làm việc lừng chừng. |
| lừng chừng | tt, trgt Không dứt khoát: Hỏi ý kiến anh ấy, nhưng anh ấy vẫn lừng chừng. |
| lừng chừng | .- Không dứt khoát và thiếu tích cực: Thái độ lưng chừng. |
| lừng chừng đi vệ sinh , rồi lại leo lên giường , tôi khuyên được Oanh đi ngủ. |
* Từ tham khảo:
- lừng khà lừng khừng
- lừng khừng
- lừng lẫy
- lừng lững
- lừng phèn
- lừng phừng