| lưng | dt. Phía sau thân người hoặc phía trên mình thú từ vai tới eo-ếch: Đau lưng, đấm lưng, đâu lưng, nuộc-lưng, lưng ngựa, lưng voi; Dài lưng tốn vải ăn no lại nằm (CD) // (R) a) Dây thắt bụng hoặc vòng tròn cái quần ở phía trên: Dây lưng; Thắt lưng buộc bụng (tng); Ngang lưng thì thắt bao vàng, Đầu đôi nón dấu vai mang súng dài (CD); Trong lưng chẳng có một đồng, Lời nói như rồng chúng chẳng thèm nghe (CD) // b) Vốn, tiền vốn: Chung lưng mở một ngôi hàng, Quanh năm buôn phấn bán hương đã lề (K) // c) Phía sau các món đồ-vật: Lưng tủ, sau lưng quyển sách. |
| lưng | bt. Vơi, không đầy: Đong lưng; Mặt lưng mặt vực; Đói lòng ăn những trái sim, Uống lưng bát nước, đi tìm người thương (CD) // (R) Nửa chừng, nửa vời. |
| lưng | - d. 1. Phần sau của thân người, từ vai đến thắt lưng. 2. Phần áo che phần thân nói trên. 3. Phần của ghế để tựa lưng. 4. Phần đằng sau của một số vật : Lưng tủ. 5. Phu lấy làm cơ sở trong một cuộc chơi tổ tôm, tài bàn. - d. 1. Nửa chừng : Chim bay lưng trời ; Gió cuốn lưng đồi. 2. Lượng chứa đến nửa chừng một vật : Lưng bát cơm ; Lưng chai nước. - d. Vốn liếng về tiền hoặc công sức : Chung lưng mở một ngôi hàng (K); Chung lưng đấu cật (tng). |
| lưng | dt. 1. Phần cơ thể người hoặc động vật dọc theo xương sống, đối với ngực và bụng: đau lưng o đấm vào lưng thùm thụp o ngồi trên lưng ngựa. 2. Phần phía sau của một số vật: nhà quay lưng vào vách núi. |
| lưng | I. dt. 1. Khoảng giữa: nhà ở lưng đồi. 2. Lượng vật chất chừng nửa vật chứa đựng: ăn vội lưng cơm. II. tt. Vơi, không đầy: đong lưng quá. |
| lưng | dt 1. Phần sau của thân người từ vai đến thắt lưng: Thắt lưng buộc bụng (tng); Gái uốn lưng ong ngửa ngửa lòng (HXHương). 2. Phần phía trên của thân thể giống thú: Ngồi lưng ngựa. 3. Bộ phận phía sau của sự vật: Lưng áo; Lưng tủ. 4. Phần ghế để tựa lưng: Lưng ghế bành. |
| lưng | dt 1. Khoảng giữa: Lưng đèo; Đến lưng bắp chân; Lưng khoang tình nghĩa chừng lai láng (HXHương). 2. Lượng chứa đến nửa phần của một vật: Lưng chậu nước; Lưng bát cơm; Cơm ăn mỗi bữa một lưng, hơi đâu mà giận người dưng thêm buồn (cd). |
| lưng | dt 1. Vốn liếng: Chung lưng mở một ngôi hàng (K). 2. Phu bài cần thiết trong cuộc chơi tài bàn: Bài không có lưng. |
| lưng | dt. 1. Phần trong thân-thể từ vai theo xương sống đến hông: Gái khôn chớ lấy học trò, Dài lưng tốn vải ăn no lại nằm (C.d) Uốn lưng co gối cũng nhơ một đời (Nh.đ.Mai) // Sống lưng. Xây lưng. 2. Phần đằng sau của vật gì: Lưng tủ, lưng bức tranh. 3. Vốn, tiền: Bán hùm buôn sói, chắc vào lưng đâu (Ng.Du) // Chung lưng buôn bán. // Dày lưng, giàu. Mỏng lưng, nghèo. |
| lưng | bt. Vơi, nửa, không đầy: Lưng khoang chất thảm, đầy then chứa sầu (Ng.h.Tự) Điều đâu sét đánh lưng trời (Ng.Du) |
| lưng | .- d. 1. Phần sau của thân người, từ vai đến thắt lưng. 2. Phần áo che phần thân nói trên. 3. Phần của ghế để tựa lưng. 4. Phần đằng sau của một số vật: Lưng tủ. 5. Phu lấy làm cơ sở trong một cuộc chơi tổ tôm, tài bàn. |
| lưng | .- d. 1. Nửa chừng: Chim bay lưng trời; Gió cuốn lưng đồi. 2. Lượng chứa đến nửa chừng một vật: Lưng bát cơm; Lưng chai nước. |
| lưng | .- d. Vốn liếng về tiền hoặc công sức: Chung lưng mở một ngôi hàng (K); Chung lưng đấu cật (tng). |
| lưng | I. Phần thân-thể từ vai theo xương sống đến hông: Lưng người. Lưng ngựa. Nghĩa rộng: phần đằng sau của vật gì: Lưng núi. Lưng tủ. Văn-liệu: Thắt đáy lưng ong. Lưng cao khố đen. Dài lưng tốn vải. Tiền lưng gạo bị. Thắt lưng buộc bụng. Lưng chữ ngũ, vú chữ tâm. Uốn lưng co gối cũng nhơ một đời (Nh-đ-m). Tiền lưng đã sẵn việc gì chẳng xong (K). II. Vốn, gốc: Đơn lưng lắm không buôn to được. Nghĩa rộng: nói về lối đánh bài tổ-tôm tài-bàn, có mấy phu lấy làm cốt gọi là lưng: Bài có lưng mới ù. Văn-liệu: Bán hùm buôn sói, chắc vào lưng đâu (K). |
| lưng | Vơi, không đầy, nửa: Lưng chén nước. Lưng đấu gạo. Lưng trời. Văn-liệu: Cơm ăn mỗi bữa một lưng, Hơi đâu mà giận người dưng nhọc lòng. Lưng cơm, bát nước. Lưng dưa, đĩa muối (T-ng). Mặt lưng, mặt vực (T-ng). Đề-huề lưng túi gió trăng (K). Điều đâu sét đánh lưng trời (K). Lưỡi câu lưng mạn tay chài mặt sông (Nh-đ-m). Lưng khoang chất thảm, đầy then chứa sầu (H-T). |
Trên chiếc sân đất nẻ , gồ ghề và rắn cứng , Trác đội chiếc nón chóp rách , khom lưng quét thóc. |
| Thỉnh thoảng , nàng đứng ngay người cho đỡ mỏi lưng , rồi đưa tay áo lên lau mồ hôi ròng ròng chảy trên mặt. |
| Chiếc áo cánh nhuộm nâu đã bạc màu và vá nhiều chỗ bị ướt đẫm , dán chặt vào lưng nàng. |
Trác mặc chiếc quần lĩnh mới , chiếc áo cát bá mỏng lồng trong cái áo the ba chỉ , và thắt dây llưngnhiễu nhuộm màu lá mạ. |
| Nàng lủi thủi dựa llưngvào tường ; bỗng dưng nàng sinh ra nhớ nhà. |
| Sẵn có cái ghế gỗ , mợ cầm lấy đánh mấy cái vào llưngnàng , vừa đánh vừa kêu : Dạy mày cho mày mở mắt ra ! Dạy mày mở mắt ra ! Như đã hả giận , mợ vứt cái ghế xuống sân đi vào còn lải nhải câu : Cái quân không có người cầm đầu cứ hỗn xược quen ! Trác mình mẩy đau nhức , chỉ biết khóc , không dám cãi lại. |
* Từ tham khảo:
- lưng chừng
- lưng dài như chó liếm cối
- lưng dài vai rộng
- lưng đen khố bện
- lưng eo vú xếch
- lưng gù chữ cụ, vú lồi chữ tâm