| dò lại | dt. Đọc lại kỹ: Dò lại một bận nữa. |
| dò lại | đt. Xem lại một lần nữa, coi kỹ. |
| Tối ba tôi dò lại và dạy thêm chữ mới. |
| Tôi kiếm sách bắt nó đọc , ra toán cho nó làm và tối nào cũng vậy , tôi đợi nó học thuộc lòng bài vở của ngày hôm sau , dò đi dò lại kỹ lưỡng , mới đứng dậy ra về. |
| Vụ bóc dó mùa năm sau cậu Năm bèn dặn dò lại công việc làm ăn cho người nhà trông đỡ lấy lò giấy làng Hồ Khẩu rồi theo luôn bọn thợ bóc dó lên rừng Hoành Bồ. |
| Khi đến nơi , người thân của chị H. liền bật điện thoại ddò lạikết quả xổ số lần nữa cho chắc thì tá hỏa phát hiện tất cả vé số đều trật lất , chỉ trúng 2 con số cuối. |
| Được các cụ đời trước dặn ddò lại, ngày Rằm , mồng Một , Tết , Tết Thanh minh , gia đình ông vẫn ra vệ sinh dọn dẹp , cũng lễ đều đặn. |
* Từ tham khảo:
- thời đại đồ đá
- thời đại đồ đồng
- thời đại đồ sắt
- thời đàm
- thời điểm
- thời giá