| đô la | (dollar) dt. Đơn vị tiền tệ của nước Mĩ (hoặc một số nước khác như Hồng Kông, Ca-na-đa). |
| đô la | dt (Anh: dollar) Đơn vị tiền tệ của một số nước, chủ yếu của Hoa-kì: Trong cơ chế thị trường, người ta đua nhau kiếm đô-la. |
| đô la | d. Tên chung đơn vị tiền tệ của Hoa Kì và một số nước khác. |
| Vậy , Củng lấy vợ theo công thức : Vợ = ghế bố vợ + đô la. |
| Dứt khoát , tôi phải trở về bằng xương bằng thịt chứ không phải bằng những đồng đô la. |
| Chỉ vì một suy nghĩ nông cạn : quê tôi nghèo lắm , những đồng đô la kia sẽ giúp bớt cái nghèo phần nào. |
| Tôi gửi hết những đồng đô la dành dụm được về để cho cha đi bệnh viện. |
| Đang du học và làm việc tại Malaysia , khá mệt mỏi với công việc , Huyền tự hỏi nếu cứ cố gắng chịu đựng chỉ vì để được thăng chức tăng lương thì biết đến bao giờ mới dừng lại được? Bắt đầu với 1500 đô la (mua máy ảnh và notebook xong , chẳng còn là bao nhiêu) , Huyền lên đường tới Brunei với tấm vé khứ hồi nhưng rồi cô quyết định không trở về Malaysia nữa mà sẽ tiếp tục một mình đi vòng quanh thế giới. |
Khi không một xu dính túi ! Tình trạng không một xu dính túi nhiều đến mức lúc nào Huyền có hơn 100 đô la trong người mới là hiếm ! Nhưng cũng may , cứ lúc nào hết tiền được mấy hôm thì lại nhận được tiền từ đâu đó như tiền nhuận bút , tìm được một công việc trời ơi đất hỡi trả tiền ngay , hoặc được ai đó quyên góp ủng hộ… Bí quá , thì cô vay bạn bè ! Việc kiếm tiền ở xứ người không dễ nhưng không phải là không thể. |
* Từ tham khảo:
- đô-mi-nô
- đô ngự sử
- đô sát
- đô thành
- đô thị
- đô thị hoá