| đô lại | dt. C/g. Thầy đồ, chức quan coi việc giấy-má công-văn trong huyện. |
| đô lại | dt. Quan nhỏ trông coi việc giấy má, đơn từ trong dinh quan tỉnh. |
| đô lại | dt (H. lại: quan chức nhỏ) Người coi việc giấy má đơn từ trong dinh một viên quan tỉnh (cũ): Hồi đó hai cha con ông ta đều làm đô lại. |
| đô lại | dt. Chức coi việc giấy má ở dinh các quan tỉnh (xưa) |
| đô lại | d. Chức quan hạ cấp coi việc giấy má đơn từ trong dinh quan tỉnh thời xưa. |
| đô lại | Chức coi việc giấy-má ở dinh các quan tỉnh, gọi tắt là thầy đô. |
| nay lại phong Sùng Hiền hầu làm Thái thượng hoàng , Đỗ thị làm hoàng thái hậu , chả hóa ra hai gốc ử Bởi Thần Tông bấy giờ còn trẻ thơ mà các công khanh trong triều như Lê Bá Ngọc , Mâu Du [33a] đô lại không biết lễ nên mới như thế. |
| Và giữa tháng 9 khán giả thủ dđô lạitiếp tục được gặp lại nhạc sĩ Lam Phương trong đêm nhạc "Lam Phương tuyệt phẩm". |
| Nhưng tựu trung lại , đội bóng thủ dđô lạilàm ông bầu nở mày nở mặt , vì đến giờ Hà Nội T&T ; là một đại gia thực thụ , buộc V League phải kiêng nể vì cách chơi , cách săn đuổi , kiên nhẫn đến tận phút chót. |
| Chẳng ai bảo ai , ấy vậy cứ mỗi khi Tết về , người dân Thủ dđô lạitới Trần Quý Cáp để mua lá dong. |
| Người dân Thủ dđô lạinháo nhác vì vàng ! |
| Người dân Thủ dđô lạimột lần nữa đang nháo nhác vì vàng. |
* Từ tham khảo:
- đô ngự sử
- đô sát
- đô thành
- đô thị
- đô thị hoá
- đô thị học