| độ không | dt Điểm ứng với nhiệt độ của nước đá đang tan: Chưa bao giờ nước sông hồ của Hà-nội đến độ không. |
| độ không | (lí) d. Điểm bắt đầu của các nhiệt giai ứng với nhiệt độ của nước đá đang tan. |
| Chàng vì thương vợ nên đâm ra buồn bực đến độ không còn muốn sống nữa. |
| Đó là việc mê gái của chồng , mê đến độ không còn thì giờ để viết văn. |
| Cô hỏi tôi có biết gì về Ấn độ không , tôi lắc đầu. |
| Từ "chăm sóc" được nói một cách nhẹ bẫng khiến tôi băn khoăn tự hỏi không biết bà cô này "chăm sóc" kiểu gì? Liệu cô bé có được đi học không hay phải ở nhà làm ô sin , hay tệ hơn là bị gửi sang nhà khác làm ô sin? Việc các bé gái bị gửi đi làm con ở ở Ấn độ không phải là hiếm. |
| Ấn độ không chỉ là miền đất hứa cho những tài năng điện ảnh , mà còn là mảnh đất màu mỡ cho những người đam mê công nghệ thông tin. |
| Nhiều người ở Ấn độ không hiểu tại sao anh lại mê đi như vậy , mà dù học có mê đi thì họ cũng ít đi , thành ra cũng khó nói chuyện với họ về thế giới bên ngoài. |
* Từ tham khảo:
- dị chứng
- dị dạng
- dị dưỡng
- dị đoan
- dị đồng
- dị giáo