| dị đoan | bt. Huyển-hoặc, không hợp-lý, không đúng chính-đạo: Chuyện dị-đoan, tin dị-đoan. |
| dị đoan | - dt. (H. đoan: đầu mối) Điều mê tín lạ lùng khiến cho người ta mê muội tin theo: Phải mở một chiến dịch bài trừ dị đoan. |
| dị đoan | I. dt. Những điều huyễn hoặc hay điều kì lạ, khác thường, không đúng với sự thật mà con người đặt lòng tin vào nhưng không có căn cứ: bài trừ mê tín dị đoan. II. đgt. Tin theo điều dị đoan, mê tín: Người dị đoan tin có thần thánh, ma quỷ. |
| dị đoan | dt (H. đoan: đầu mối) Điều mê tín lạ lùng khiến cho người ta mê muội tin theo: Phải mở một chiến dịch bài trừ dị đoan. |
| dị đoan | dt. Tín ngưỡng về những việc dị-kỳ, vô căn cứ. |
| dị đoan | d. Điều mê tín quái gở. |
| dị đoan | Những mối huyền-hoặc không hợp lẽ chính: Không nên tin dị-đoan. |
| Thì ra nó báo tin buồn cho tôi mà tôi nào có biết ! Minh đã hơi tỉnh , nghe thấy vợ nói phải phì cười lên mà nói với hai người bạn : Các anh xem , nhà tôi mê tín dị đoan đến thế là cùng ! Văn cũng cười , bảo bạn : Thôi ngủ đi ! Thế nào ? Cón thấy nhức mắt nữa không ? Vẫn còn đau và nóng ran ! Được , để tôi chữa cho ! Bảo đảm sẽ khỏi ngay tức thì. |
| Dù vậy tôi cũng thích nghe , thích gợi cho má nuôi tôi kể để tôi nghe say mê... Thằng Cò còn giống mẹ ở chỗ hay mê tín dị đoan. |
| Đàn bà nhà tôi còn mê tín dị đoan , tin có trời có phật. |
| Tía nuôi tôi nói : Đó là thói tục cổ lỗ , mê tín dị đoan. |
| Ai bảo chết là xong chuyện ? ờ thì cứ bảo là phản khoa học đi , bảo là dị đoan đi , nhưng thâm tâm tôi bao giờ cũng tin rằng chết không phải là hết , rất nhiều người chết mà vẫn khổ như thường. |
| Cái gì lại đem cả ông Táo ra chế nhạo là “đội mũ đi hia chẳng mặc quần” ? Cái gì lại đề nghị bỏ tục lễ ông Táo mà cho như thế là dị đoan ? Cái gì mà năm nào cũng nhạo ông Táo “lập bô” lên với Trời về các việc xảy ra dưới trần ? Muốn nói gì thì nói , người vợ , đúng ngày hai mươi ba tháng chạp , cứ phải đủ lệ bộ tiễn ông Táo lên trời thì mới yên lòng. |
* Từ tham khảo:
- dị giáo
- dị hình
- dị hình dị dạng
- dị hình dị tướng
- dị hoá
- dị hờn