| dị dạng | dt. Hình-dáng khác thường. |
| dị dạng | - I. dt. Hình dạng khác thường: hiện tượng dị dạng bẩm sinh. II. tt. Có cơ thể, dáng vẻ khác lạ, thường là xấu hơn so với những cái bình thường: hiện tượng dị dạng Hễ người dị dạng ắt là tài cao (Lục Vân Tiên). |
| dị dạng | I. dt. Hình dạng khác thường: hiện tượng dị dạng bẩm sinh. II. tt. Có cơ thể, dáng vẻ khác lạ, thường là xấu hơn so với những cái bình thường: hiện tượng dị dạng o Hễ người dị dạng ắt là tài cao (Lục Vân Tiên). |
| dị dạng | tt (H. dạng: cách thức) Có hình dáng khác thường: Độc tố đã làm cho cơ thể đó trở thành dị dạng. |
| dị dạng | dt. Hình dạng khác thường, kỳ lạ, khác giống thường: Loại cá dị-dạng. |
| dị dạng | t. Nói hình dáng kiểu cách khác thường. |
| dị dạng | Dáng-điệu khác thường: Hễ người dị-dạng ắt là tài cao (L-V-T). Người dị-dạng khả-nghi. |
| Đúng là may mắn cho An , khỏi phải nhìn thấy Chinh đen điu , dị dạng , và thô bạo lạnh lùng dường ấy ! * * * Chuyện dị thường ấy , tất nhiên phải đến tai ông giáo. |
| Cô gái cười một kiểu cười dị dạng. |
| Dĩ nhiên , Khoa Phụ sản cũng là một nơi Hoàng không bỏ qua với những hài nhi dị dạng mà người ta đồ rằng nó là hậu quả của chất độc da cam từ nhiều năm trước. |
| Tôi luôn tập quên đi các hình ảnh dị dạng ở phòng đẻ , tôi để các hình ảnh ấy ở lại nơi hành nghề , trước khi về nhà mình. |
| Vì vậy , biên bản giám định của Hội đồng giám định y khoa tỉnh chỉ kết luận ông có mắc một trong những bệnh , tật , ddị dạng, dị tật có liên quan đến phơi nhiễm với chất độc hóa học/dioxin theo Quyết định số 09/2008/QĐ BYT ngày 20/2/2008 của Bộ trưởng Bộ Y tế , nếu Hội đồng giám định y khoa kết luận cả tỷ lệ suy giảm khả năng lao động là chưa đúng theo quy định và không thực hiện theo mức tỷ lệ suy giảm khả năng lao động ghi trong biên bản giám định của Hội đồng giám định y khoa đối với các trường hợp này. |
| Trao đổi với VnExpress , PGS.TS Trương Quang Bình Phó giám đốc Bệnh viện Đại học Y Dược TP.HCM cho biết , bệnh của ông Sơn là dạng ddị dạngvề mạch máu. |
* Từ tham khảo:
- dị đoan
- dị đồng
- dị giáo
- dị hình
- dị hình dị dạng
- dị hình dị tướng