| lửa tình | dt. (B): Sự thúc-đẩy của ái-tình: Lửa tình nung-nấu. |
| lửa tình | - Sự ham muốn mạnh mẽ của lòng yêu. |
| lửa tình | dt. Tình yêu nóng bỏng, nồng cháy. |
| lửa tình | dt Như Lửa dục: Đôi khi lửa tình đã làm cho con người ta mờ mắt. |
| lửa tình | .- Sự ham muốn mạnh mẽ của lòng yêu. |
Thật là ! Tôi đã yêu ! Thế ra người ta vẫn có thể yêu một cô gái mà người ta chỉ mới gặp có một lần ! Hạnh đã nhen vào lòng tôi cái ngọn lửa tình yêu và nỗi nhớ vừa làm người ta sung sướng , vừa làm người ta khổ sở ! Tôi sẽ nói thẳng điều đó cho Hạnh biết , rồi thế nào cũng mặc. |
| Tôi chúc mừng những thành công của anh trong nghệ thuật , chúc ngọn lửa tình đời trong tim anh vẫn luôn ấm sáng và có thơ rằng Hàm cấp , bạc tiền rồi nát cả/ Câu thơ , tình bạn ấm thêm đời. |
| 10 bí quyết giữ llửa tìnhcủa các cặp vợ chồng hạnh phúc. |
| Yoga trên nước và chạy bộ vì môi trường biển là hai trong nhiều hoạt động do adidas mang đến Việt Nam , nhằm truyền llửa tìnhyêu thể thao cho phái đẹp Việt. |
| Tác dụng bất ngờ thổi bùng ngọn llửa tìnhdục của yoga. |
| Các nhà khoa học đã chỉ ra rằng tập yoga có khả năng thổi bùng ngọn llửa tìnhdục ở cả nam lẫn nữ. |
* Từ tham khảo:
- lữa
- lứa
- lứa đôi
- lựa
- lựa
- lựa chiều bẻ lái, theo nước lượn thuyền