| lừa đảo | đt. Dối gạt nhiều lần: Hay gì lừa đảo kiếm lời, Một nhà chung hưởng một người riêng mang (CD). |
| lừa đảo | - đg. Lừa bằng thủ đoạn xảo trá để chiếm lấy của cải, tài sản. Giả danh công an đi lừa đảo. Bị truy tố về tội lừa đảo. |
| lừa đảo | đgt. Lừa bằng thủ đoạn xảo trá để chiếm dụng của cải, tài sản: kẻ lừa đảo o tội lừa đảo. |
| lừa đảo | đgt Dùng thủ đoạn gian trá để chiếm tài sản của người khác: Khi Võ tích, khi Lâm-tri, nơi thì lừa đảo, nơi thì xót thương (K); Anh ấy bị tên lưu manh lừa đảo lấy mất cái xe. |
| lừa đảo | đt. Nht. Lừa dối. |
| lừa đảo | đt. Nht. Lừa dối. |
| lừa đảo | .- Lừa bằng thủ đoạn gian trá: Lừa đảo người ngờ nghệch. |
| lừa đảo | Cũng nghĩa như “lừa”. |
| Hết tiền rồi lại cũng có ngày đâm ra lừa đảo. |
| Anh nào hết tiền... Hợp nói xen vào một câu cố ý lảng snag chuyện khác , nhưng Trương cứ điềm tĩnh nói tiếp : Hết tiền đâm ra lừa đảo , thụt két , tù tội bị người ta khinh. |
Thu nghĩ đến vài người quen khác cũng đã có lần phạm những tội xấu như lừa đảo hay thụt két , nàng nhìn họ vẫn hư thường không khinh không ghét , và coi như đó là việc riêng của họ. |
| Việc gì nó phải làm cái trò lừa đảo ấy. |
| Rằng bọn đàn ông vô sỉ , thấy bà ta một thân một mình giở trò lừa đảo , có đứa còn lợi dụng tình thế gay go giặc sắp đánh vào đến nơi , cứ ỳ ra không trả nợ , thậm chí còn toan bắt nạt bà... Cơn giận làm bà ta phát no , hay vì mải nói quên ăn không biết , bà ta cứ luôn gắp bỏ vào bát tôi , cho đến khi tôi ăn xong rồi mà bát cơm trước mắt bà ta chưa vơi được quá nửa. |
| Cô đòi bà đưa cô sang nhà ông Tốt để chất vấn việc ông ta lừa đảo cô. |
* Từ tham khảo:
- lừa gạt
- lừa già dối trẻ
- lừa lọc
- lừa lọc
- lừa mị
- lừa phỉnh