| lử cò bợ | Mệt lả cả người, có dáng vẻ ủ rũ như loài cò bợ: say lử cò bợ. |
| lử cò bợ | tt (Cò bợ là thứ cò thường lò dò ở bờ ruộng để bắt cá) Mệt nhoài, không muốn nhúc nhích: Lao động cả buổi sáng đã lử cò bợ rồi. |
| Mất trọn 3 ngày trời ! Sáng nay thứ 2 mới về đến nhà , mệt lử cò bợ , phải bỏ buổi học chiều nay , nằm nhà mà hối hận. |
* Từ tham khảo:
- lử đử lừ đừ
- lử khử
- lử khử lừ khừ
- lử lả
- lử thử
- lử thử lừ thừ