| lừ khừ | tt. X. Lù-khù: Những người lử-khử lừ-khừ, Chẳng ở Đại-từ thì ở Vũ-nhai (CD). |
| lừ khừ | - Mỏi mệt ốm o: Lừ khừ như sốt rét. |
| lừ khừ | tt. Lử khử. |
| lừ khừ | tt Mỏi mệt, ủ rũ: Thấy khỏi lừ khừ, nên khỏe mạnh hơn xưa (Tô-hoài). |
| lừ khừ | .- Mỏi mệt ốm o: Lừ khừ như sốt rét. |
| lừ khừ | Dáng đau ốm mệt nhọc: ốm lừ-khừ. Có khi nói là lử-khử lừ-khừ. |
| Bính thở lừ khừ. |
| Bây giờ được đi đứng , bôn tẩu đây đó , thì lạ thay lại thấy khỏi lừ khừ và khoẻ mạnh hơn xưa. |
Nào là những ông già , bà già đầu đã trắng xóa như tuyết lụ khụ vừa còng lưng chống gậy vừa lần từng bước để mà lo khạc , quần áo thì bươm như xơ nhộng , nón thì nở hoa như nón bù nhìn , hoặc chột , hoặc què , hoặc tong manh dở , hoặc mù tịt cả hai mắt , có vẻ lừ khừ như nhọc mệt cuộc đời lắm rồi , mà đi 20 cây số để lấy rá gạo và một cái hào chỉ , thì dẻo dai gân cốt lắm. |
* Từ tham khảo:
- lừ lừ
- lừ lừ như ông từ vào đền
- lừ rừ
- lừ thừ
- lử
- lử cò bợ