| lúp | dt. Kiếng trông vật nhỏ hoá lớn: Cái lúp, kiếng lúp. |
| lúp | - (lý) d. Kính hội tụ phóng đại dùng để nhìn những vật nhỏ. - d. Một thứ gỗ quí có vân đẹp dùng đóng đồ đạc. |
| lúp | dt. Kính lúp, nói tắt. |
| lúp | dt. Gỗ xẻ từ thân cây hồ bi, có vân đẹp, dùng để đóng các đồ gỗ trong nhà. |
| lúp | dt (lí) (Pháp: loupe) Dụng cụ quang học có một thấu hính hội tụ để phóng đại những vật nhỏ: Cụ già phải dùng lúp để đọc báo. |
| lúp | dt Thứ gỗ có vân đẹp: Mua cái tủ gỗ lúp. |
| lúp | dt. Do tiếng Pháp loupe phiên âm ra. Kính xem vật nhỏ để thấy lớn ra. |
| lúp | (lý).- d. Kính hội tụ phóng đại dùng để nhìn những vật nhỏ. |
| lúp | .- d. Một thứ gỗ quí có vân đẹp dùng đóng đồ đạc. |
Bụi cỏ le the , bụi tre lúp xúp Em có nơi nào anh giúp đôi bông. |
| Hai chị em chạy lúp xúp theo gã khờ , không ai dám nói gì. |
Truyện Người hiểu tiếng loài vật của người da đen ở Goa đờ lúp (Goadeloupe) : Có một người nghèo nhưng sống hiền lành. |
| Như Anh : T. cố lên , cố lên tí nữa , con chim đầu đàn của Như Anh ! lúp xúp dưới chân đồi là những mái nhà , mái rạ lèo tèo ở đây cũng có rừng bạch đàn , rậm hơn ở Tân Yên , nhưng thấp hơn và thân cong queo nom rối mắt |
| Anh nghĩ bụng "Máu của Thẩm !" , phía trước , Tới đang cõng Thẩm chạy lúp xúp. |
Ba Rèn vác cây ngựa trời chạy lúp xúp về phía Ngạn hỏi oang oang : Có nghe ngựa trời nổ không? Ngạn đáp : Có nghe ngựa hai tiếng nổ. |
* Từ tham khảo:
- lúp xúp
- lụp bụp
- lụp chụp
- lụp chụp lưởi chưởi
- lụp xụp
- lút