| lúp xúp | trt. Chầm-chậm và nhẹ-nhàng: Chạy lúp-xúp. |
| lúp xúp | tt. Gồm nhiều cái có dáng khum sát liền nhau, thấp và sàn sàn như nhau: Những bụi sim lúp xúp trên sườn đồi. |
| lúp xúp | tt. (chạy, đi) Có dáng hơi cúi, với những bước ngắn và mau: lúp xúp chạy theo mẹ o chạy lúp xúp vì gánh nặng. |
| lúp xúp | tt Như Lụp xụp: Dưới những mái nhà lúp xúp (Ng-hồng). |
| lúp xúp | trt. Chậm chậm: Chạy lúp-xúp dưới mưa. |
Bụi cỏ le the , bụi tre lúp xúp Em có nơi nào anh giúp đôi bông. |
| Hai chị em chạy lúp xúp theo gã khờ , không ai dám nói gì. |
| Như Anh : T. cố lên , cố lên tí nữa , con chim đầu đàn của Như Anh ! lúp xúp dưới chân đồi là những mái nhà , mái rạ lèo tèo ở đây cũng có rừng bạch đàn , rậm hơn ở Tân Yên , nhưng thấp hơn và thân cong queo nom rối mắt |
| Anh nghĩ bụng "Máu của Thẩm !" , phía trước , Tới đang cõng Thẩm chạy lúp xúp. |
Ba Rèn vác cây ngựa trời chạy lúp xúp về phía Ngạn hỏi oang oang : Có nghe ngựa trời nổ không? Ngạn đáp : Có nghe ngựa hai tiếng nổ. |
| Những tối trời mưa , anh lúp xúp cầm cái nón mê đi đón ông già. |
* Từ tham khảo:
- lụp chụp
- lụp chụp lưởi chưởi
- lụp xụp
- lút
- lút cần
- lút ga