| luỗng | trt. Luồn, ăn rỗng bên trong: Ăn luỗng như mạch-lươn. |
| luỗng | - t. Rỗng và nát: Mối đục luỗng cả tấm gỗ. |
| luỗng | đgt. Chặt, phát quang dây leo trong rừng: luỗng rừng để khai thác. |
| luỗng | tt. Ruỗng: Gỗ bị mọt đục luỗng hết. |
| luỗng | tt, trgt (cn. Ruỗng) Khiến cho rộng ra: Mọt ăn luỗng chân bàn. |
| luỗng | .- t. Rỗng và nát: Mối đục luỗng cả tấm gỗ. |
| luỗng | Ăn rỗng ra: Sâu quảng ăn luỗng thịt ra. |
| Tại khoảnh 3 , tiểu khu 543 , Cường tiếp tục thuê 7 đối tượng khác để phát lluỗngcây bụi. |
* Từ tham khảo:
- luống
- luống
- luống
- luống cuống
- luống xương
- luốt