| độ cao | dt. Độ được xác định bằng sự chênh lệch theo chiều thẳng đứng của một điểm so với một mực chuẩn được coi là o: độ cao so với mặt nước biển. |
| độ cao | dt Chiều cao: Nhà nghỉ mát ở độ cao 130 mét. |
| Rượu cất bằng một loại lá rừng nồng độ cao , đựng trong những cái hũ sành thân bầu và cổ nhỏ , không rót ra bát mà hút chung bằng cái ống trúc dài. |
| ảnh chụp có thật người hay không mà già và gầy gò đến mức ấy ! Chiếc thứ nhất hạ độ cao quay ngang bay dọc suối. |
Đột nhiên ngừng hẳn mọi đau đớn , như từ độ cao rơi xuống , con tỉnh táo hẳn. |
| Nói vậy để biết trình độ tiếng Anh của người Ấn độ cao thế nào. |
| ảnh chụp có thật người hay không mà già và gầy gò đến mức ấy ! Chiếc thứ nhất hạ độ cao quay ngang bay dọc suối. |
| Anh sợ rắn , sợ mệt , và sợ cả cái độ cao chênh vênh có vẻ hiểm bí của nó. |
* Từ tham khảo:
- độ cao tương đối
- độ chính xác
- độ dài
- độ dẫn điện
- độ dốc
- độ điện li