| độ dài | dt. Số đo của một đoạn thẳng với một đơn vị độ dài nhất định. |
| độ dài | dt Khoảng dài trong không gian hay thời gian: Cùng một độ dài về thời gian (VNgGiáp). |
| Mái tóc mềm mại cắt thấp nhưng ngắn chỉ đủ độ dài để hơi cụp xuống trông đã lấm tấm như rắc phấn trên đầu. |
| Mái tóc mềm mại cắt thấp nhưng ngắn chỉ đủ độ dài để hơi cụp xuống trông đã lấm tấm như rắc phấn trên đầu. |
| Cứ mỗi đoạn chừng hai mét nối một sợi dây phụ sao cho độ dài đủ đụng đáy biển mang theo một con ốc. |
| Hồ sơ dự thi phải được trình bày bằng cả tiếng Anh và tiếng Việt , trong đó có các nội dung như : thông tin về sản phẩm và công ty ; video clip bằng tiếng Anh , có dđộ dàikhông quá 3 phút , trình bày về sản phẩm. |
| Đây là lối đi trên dốc 45 dđộ dài65 m , sử dụng lối đi cũ của đoàn thám hiểm dùng năm 2010 , không có thạch nhũ. |
| Thông thường ở trẻ nhỏ , dđộ dàitừ xương mu đến đầu dương vật dưới 2 cm được gọi là ngắn (ở người lớn từ dưới 4 6 cm). |
* Từ tham khảo:
- độ dốc
- độ điện li
- độ độc
- độ hồn
- độ ken-vin
- độ "không" tuyệt đối