| lúc cúc | trt. C/g. Lúc-ngúc, chen-chúc nhau ở một nơi chật-chội: Cả trăm cái nhà cất lúc-cúc trong một ngõ hẻm. |
| lúc cúc | tt. Chật chội, bức bối: Trong phố nhà ở lúc cúc. |
| lúc cúc | Chật-chội, bức-tức: Các nơi thành-thị, nhiều nhà ở lúc-cúc. |
| Tôi ngẩn ngơ , "Sao ông hay vậỷ Sống một mình? Tôi mà lúc cúc một mình trên đồng khơi thể nào cũng điên". |
* Từ tham khảo:
- lúc láo
- lúc lắc
- lúc lỉu
- lúc ngúc
- lúc nha lúc nhúc
- lúc nhúc