| dơ bẩn | tt. Bẩn-thỉu, không sạch. |
| dơ bẩn | tt. Nhơ bẩn: không làm cái việc dơ bẩn đó. |
| dơ bẩn | tt Không sạch sẽ: Sao nhà cửa để dơ bẩn thế này. |
| dơ bẩn | bt. Bẩn, không sạch. |
| dơ bẩn | Bẩn thỉu, không sạch sẽ: Nhà cửa dơ bẩn. |
| dơ bẩn | Bẩn thỉu không sạch sẽ. |
| Ai ngờ bây giờ chỉ còn là một nạ giòng , quê mùa dơ bẩn , ăn nói vào khuôn phép , sống bó buộc trong sự phục tùng. |
| Tuyết cho dù tấm thân Tuyết dơ bẩn đến đâu , Tuyết cũng không có quyền để ai bình phẩm được danh dự nhà Tuyết , của cha mẹ Tuyết. |
| Người mà ta yêu khi xưa dù là người dơ bẩn vụt hiện hình ra , trong sạch , đứng trong cái khung mộng ảo của hoa đào thắm trên cái nền trắng dịu của cánh thuỷ tiên... Vì thế mà Chương âu yếm nhớ tới Tuyết. |
| Làm một việc để cứu vớt một linh hồn đương bị đắm đuối ở chỗ dơ bẩn , thì còn mưu kế gì là vô nhân đạo , là tàn ác đối với lương tâm bà ? Huống chi cái linh hồn đương bị đắm đuối ấy lại là linh hồn con bà , con một rất yêu quý của bà. |
| Tôi biết là tôi sống giữa xấu xa dơ bẩn như mọi người. |
| Sẽ sàng , chị Dậu nhắc nó ra cạnh vại nước , tắm rửa qua loa cho sạch dơ bẩn , rồi chị bồng nó lên lòng. |
* Từ tham khảo:
- dơ dáng
- dơ dáng dại hình
- dơ dáng dạng hình
- dơ dáng như cóc bôi
- dơ dáy
- dơ dáy như cáy vào hang cua