| dơ dáy | bt. (đ) Dơ: áo-quần dơ-dáy, ăn-mặc dơ-dáy. |
| dơ dáy | tt. 1. Bẩn thỉu đến mức đáng tởm lợm: Quần áo dơ dáy o Người dơ dáy, hôi hám. 2. Xấu xa đến mức đáng khinh ghét: Tâm địa dơ dáy. |
| dơ dáy | tt. Rất bẩn: Áo quần dơ-dáy. |
| dơ dáy | t. Bẩn thỉu: Người dơ dáy quá. |
| dơ dáy | Cũng nghĩa như bẩn. |
| Trước kia , không bao giờ em tưởng đến sự cực nhục ấy , nhưng mấy tháng ở với anh , ái tình trong trẻo của anh đã làm cho tấm thân dơ dáy của em trở nên trong sạch mất rồi. |
| Người ta bảo " Đáng kiếp ! dơ dáy đến thế là cùng. |
| Ông giáo thầy quần áo con gái xốc xếch ,nhem nhuốc và dơ dáy , tóc tai bù rối. |
| Sao anh ra nông nỗi này ! Gã khờ nhìn xuống quần áo , thân thể mình , và lần đầu tiên sau bao năm , gã thấy mình xơ xác , dơ dáy. |
| Cái trò lẩn quẩn đó làm rối đầu Hai Nhiều , cuối cùng ông phải bỏ ý định tìm cho ra thủ phạm vụ trộm dơ dáy ! Ông cảm thấy uy tín bị sút giảm , uy quyền bị sứt mẻ. |
| Là bọn đầu trộm đuôi cướp còn ở trong hàng ngũ chúng ta , mà thắng hay bại được đo lường bằng số của cải cướp bóc trong cảnh hỗn loạn ư ? Là những kẻ hiếu sát thắng bại căn cứ vào số xác chết ư ? Là những kẻ hám danh thích ngắm kẻ yếu lấm lét quị lụy trước mặt mình ư ? Những bọn đó thắng , có nghĩa là cái ác , cái xấu , cái dơ dáy thô bỉ thắng. |
* Từ tham khảo:
- dơ dói
- dơ duốc
- dơ hầy
- dơ òm
- dở
- dở