| dơ hầy | tt. Rất dơ: Mặt-mày dơ hầy. |
| dơ hầy | tt. Dơ bẩn quá đáng: Nhà cửa dơ hầy. |
| Những buổi chiều kiệt sức trở về nhà , thấy cả bốn đứa con nhỏ đói khát , ddơ hầy, mũi dãi lòng thòng nằm lăn lóc bên nhau , nhiều khi tôi chỉ muốn chết Cuối cùng , không thể tiếp tục cuộc sống kinh khủng đó , tôi đành bỏ Sài Gòn về quê mẹ ở Lộc Ninh , để ăn ké vào nhà mẹ. |
* Từ tham khảo:
- dở
- dở
- dở
- dở
- dở ải dở dầm
- dở anh dở thằng