| đỏ bầm | tt. Đỏ đậm đen, đỏ có hơi đen. |
| Mặt trời sắp lặn chiếu hắt một màu đỏ bầm lên cảnh trại tang tóc. |
| Tưởng xác chết , bác đã định kêu lên thì cái thân thể đỏ bầm ấy trở mình ngồi dậy , nước mắt ràn rụa quay mặt ra vùng sương mù mờ mịt ngoài khơi xa , hú lên một tiếng thê thảm , rồi lao người xuống biển bơi đi… Người ấy bơi đi đâu bác không biết nhưng cứ thấy bơi xa mãi , bơi vào dải sương mù đặc sệt , không thấy quay trở lại… Theo bác biển mùa này sóng lớn lắm , lại thường hay có xoáy hút ngầm. |
| Tuy nhiên , một số xe bán mận tại đây có màu khá lạ , dđỏ bầm, rất đều màu chứ không đỏ tím pha lẫn xanh giống chợ Căn Cứ , trái khá to hơn mận hậu. |
| Chiều 11/7 , ông Hiền , bố của nghi can Tiến về nhà khi trên người vẫn đang mặc đồng phục làm việc với nhiều vết máu , phía mắt trái dđỏ bầm, vùng da xung quanh mắt trái trầy xước khá nhiều. |
* Từ tham khảo:
- vô-thẩm-quyền
- vô-thù
- vô-trạng
- vô-trật-tự
- vô-ưu
- vô-vận