| vô ưu | tt. Không lo sợ: Cẩn tắc vô-ưu (Hay cẩn-thận thì ít lo sợ). |
| vô ưu | tt. Không lo nghĩ. |
| Thư vùng vằng xua tay nhưng mạ chạy tới cố nhét vào ba lô , cẩn tắc vô ưu , mi để đó cho mạ. |
| Cái đầu Cấn ngoẹo sang một bên , nước dãi sểu sớt , loang luếch mà khuôn mặt thanh thản vô ưu đến lạ. |
| Trong lòng vvô ưuvô lo thì trời đất thênh thang , rộng mở. |
| Cơ Mãn đức cao vọng trọng lại bị một mama tổng quản quát tháo chỉ vì tội bể đồ , Đát Hỷ vvô ưuvô lo lại trở thành người gánh vác trọng trách quốc gia. |
| Trong cuộc sống , giống như nhiều người trẻ khác sinh ra trong một gia đình có điều kiện , tác giả Hoàng Lê (tên thật là Lê Huy Hoàng , sinh năm 1987) từng là một cậu ấm vvô ưuvô lo , việc học , việc làm đã được gia đình sắp đặt từ rất sớm. |
| Vì vậy , những người có trách nhiệm tổ chức kỳ thi này xin đừng quên lời răn dạy của tiền nhân : Cẩn tắc vvô ưu, nghĩa là phải hết sức cẩn thận để tránh những lo âu , phiền muộn ! |
* Từ tham khảo:
- bách nhách
- bách nhân bách khẩu
- bách nhân bách tính
- bách nhật
- bách nhật
- bách nhật bạch