| lùa | đt. Đuổi tới dần-dần một bầy súc-vật: Lùa gà, lùa vịt, lùa bò, lùa trâu // (R) a) Bắt đông người đem đi: Lùa hết ra xe cây // b) ùa, chen vào: Gió lùa qua khe cửa // c) Đùa, đẩy, kéo cho ra sợi: Bàn lùa. |
| lùa | - 1 dt. Đồ dùng bằng sắt có những lỗ tròn để kéo vàng bạc thành sợi: bàn lùa. - 2 đgt. 1. Dồn đuổi đàn gia súc, gia cầm đi theo hướng nhất định: lùa trâu về nhà lùa vịt ra đồng. 2. Luồn vào nơi trống, hẹp: Gió lùa qua khe cửa sổ. 3. Và, nhai cơm vào miệng, cốt cho xong bữa: chan canh vào, lùa hết bát cơm để còn kịp ra bến xe. 4. Sục bùn ở ruộng lúa nước bằng cào: chiêm lùa mùa cuốc (tng.). |
| lùa | dt. Đồ dùng bằng sắt có những lỗ tròn để kéo vàng bạc thành sợi: bàn lùa. |
| lùa | đgt. l. Dồn đuổi đàn gia súc, gia cầm đi theo hướng nhất định: lùa nhà o lùa vịt ra đồng. 2. Luồn vào nơi trống, hẹp: Gió lùa qua khe cửa sổ. 3. Và, nhai cơm vào miệng, cốt cho xong bữa: chan canh vào, lùa hết bát cơm để còn kịp ra bến xe. 4. Sục bùn ởruộng lúa nước bằng cào: chiêm lùa mùa cuốc (tng.). |
| lùa | đgt. A dua, nịnh hót: nói lùa. |
| lùa | dt Dụng cụ bằng sắt có lỗ nhỏ và tròn để kéo vàng, bạc thành sợi: Kéo sợi bạc bằng cái bàn lùa. |
| lùa | đgt 1. Đuổi để dồn vào một nơi: Chúng nó giơ súng lùa hai vợ chồng anh Hải ra sân (NgĐThi). 2. Nói gió lọt vào qua một cái khe: Gió lùa qua cửa sổ. 3. Đưa vật gì vào trong sâu: Lùa chối vào gầm giường mà quét. 4. Và vội và nuốt nhanh: Chỉ kịp lùa một bát cơm rồi phải đi ngay. |
| lùa | đt. 1. Dồn vào: Lùa đàn bò vào chuồng. 2. Lọt, thổi vào: Gió lùa bãi sậy. 3. Lấy hết, ăn hết: Lùa trọn tiền ở ván bài. |
| lùa | .- đg. Và cơm chan vỏng vào miệng và nuốt cho nhanh: Chan nhiều canh mà lùa cơm. |
| lùa | .- d. Đồ dùng bằng sắt có lỗ nhỏ và tròn để kéo vàng bạc thành sợi. |
| lùa | .- đg. 1. Đuổi se sẽ để dồn lại một nơi: Lùa gà vào chuồng. 2. Nói gió thổi mạnh ở nơi hẹp và dài: Gió lùa qua ngõ hẻm. 3. Đưa vào: Lùa chổi xuống gầm giường mà quét. |
| lùa | (đph).- đg. Nịnh hót: Nói lùa. |
| lùa | Dồn vào, đưa vào, lọt vào: Lùa đàn bò vào chuồng. Lùa chổi vào gậm giường. Gió lùa khe cửa. |
| lùa | (bàn) Đồ dùng bằng sắt, có lỗ tròn để kéo thành chỉ cho đều: Cái lùa để kéo dây bạc. |
Tay nàng lùa vào trong giàn đậu , nhanh nhẹn như con chim non tìm mồi nhưng qua lá cây , Dũng thấy hai con mắt nàng đương long lanh nhìn chàng cố xét. |
Một cơn gió lùa qua cửa sổ chấn song chỗ Loan ngồi , trong gió Loan thoáng thấy mùi đất và mùi gỗ mục ở vườn sau đưa vào. |
| Một cơn gió lạnh lùa vào đượm mùi thơm hắc của hoa cau. |
Hồng rét run vì gió lùa. |
| Thành đứng hẳn dậy , cúi mình nhìn qua cửa kính , để gió lạnh lùa vào mái tóc và táp vào da. |
| Một cơn gió lạnh lùa trong lá tre kêu sào sạc. |
* Từ tham khảo:
- lũa
- lúa
- lúa
- lúa ba giăng
- lúa bông vang thì vàng con mắt
- lúa cấy