| định thức | dt. Phương-thức nhứt-định // Sự hiểu-biết cố-định: Va có định-thức về việc ấy rồi. |
| định thức | dt. Số tính theo những quy tắc nhất dịnh từ một bảng vuông gồm những số xếp thành số hàng và số cột ngang nhau. |
| định thức | dt. Nht. Định-thể. |
| Hôm nay chúng tôi định thức đến giao thừa rồi dạo chơi phố xem họ đi lễ. |
* Từ tham khảo:
- định tỉnh thần hôn
- định tính
- định trị
- định tuyến
- định ước
- định vị