| định ước | đt. Ước hẹn chắc-chắn. |
| định ước | dt. Văn kiện cuối cùng được thông qua, ghi nhận những kết quả của hội nghị quốc tế. |
| định ước | đgt (H. định: quyết định; ước: hẹn) Ước hẹn chắc chắn với nhau: Hai người đã định ước kết hôn. dt Văn kiện quốc tế định những điều đã thoả thuận và cam kết thực hiện: Yêu cầu thực hiện định ước Pa-ri. |
| định ước | đt. Ước hẹn chắc-chắn. |
| định ước | đg. Văn kiện quốc tế quy định những điều đã thoả thuận và cam kết cần phải thực hiện đúng và đầy đủ: Định ước Pa-ri về Việt Nam. |
| Hai nhà trong mười năm trời nay vẫn đi lại thân mật , hai bên cha mẹ đã định ước cho Thân và Loan lấy nhau. |
| Cụ thể , cô tung ra thông điệp "Từ hôm nay hãy gọi tôi là hoa hậu" , giải thích cách nói "Từ hôm nay hãy gọi tôi là..." giống như lời tuyên bố khẳng dđịnh ướcmơ , muốn được người khác tôn trọng ước mơ của mình. |
| Klara hơi ngờ nghệch so với dđịnh ướccon người xã hội nhưng vẫn biết tìm ra cái đẹp như một bản năng mang lại vẻ đẹp và niềm yêu thích cho mọi người. |
| TT Tỉnh Quảng Ninh khẳng dđịnh ướctính mỗi năm có 10 triệu tấn than được xuất lậu qua đường tiểu ngạch , thiệt hại khoảng 4.500 tỉ đồng. |
| Tính đến cuối tháng 3/2018 , tổng số thuê bao điện thoại ước tính đạt 126 ,3 triêụthuê bao , giảm 0 ,5% so với cùng kỳ năm trước , trong đó thuê bao di động là 118 ,7 triệu thuê bao , giảm 0 ,8% ; thuê bao internet băng rộng cố dđịnh ướctính đạt 12 ,2 triệu thuê bao , tăng 27 ,5%. |
* Từ tham khảo:
- định vị thuỷ âm
- định vị vô tuyến điện
- định xuyễn
- định xứ
- đip lôm
- đít