| định vị | - đg. Xác định vị trí tại thực địa của một vật thể nào đó theo những dấu hiệu xuất phát hay phản xạ từ bản thân nó. Máy định vị. Định vị vô tuyến (bằng kĩ thuật vô tuyến điện). |
| định vị | đgt. Xác định hoặc cố định vị trí của vật thể: máy định vị o vít định vị. |
| định vị | đgt (H. định: ấn định; vị: ngôi thứ) Xác định đúng chỗ cần thiết: Định vị một cảm giác. |
| Còn một chút nước mắm trên muỗng , Lợi đưa lên môi , le lưỡi liếm nhẹ , chắp chắp , mắt lim dim chú hết tinh thần định vị. |
| Cũng như anh và cô , chẳng thế nào đến được với nhau trong một hành trình thăm thẳm , không thể định vị được nơi bắt đầu và kết thúc. |
| Và thời điểm lạnh nhất đã qua họ dỡ đống xơ đưa xuống thuyền nan rồi rải mặt hồ , ao , cắm các cây tre hay nứa định vị để rau giống khỏi trôi khi gió to. |
Lần này thì Thi Hoài đã định vị được tiếng kêu đó , anh thoắt trở nên bối rối : Cô gọi… Anh có phải là Hẽn , Hoàng Như Hẽn không? Hoà hỏi tiếp. |
| Người làm vua đạt đến mức trung hòa thì trời đất định vị , vạn vật sinh sôi , và hai khí cũng được điều hòa. |
| Mùa xuân , tháng giêng , quân Minh đã về nước , vua bèn thâu tóm cả nước , lấy năm này làm năm đại định : Lời bàn : Từ khi đất trời định vị , thì Nam , Bắc chai rạch ròi. |
* Từ tham khảo:
- định vị vô tuyến điện
- định xuyễn
- định xứ
- đip lôm
- đít
- đít