| định tinh | dt. Vì sao đứng yên một chỗ, không quay theo một thiên-thể khác: Mặt trời là một định-tinh trong số các định-tinh trong vũ-trụ. |
| định tinh | dt. Thiên thể cố định một cách biểu kiến trên bầu trời; phân biệt với hành tinh. |
| định tinh | dt (H. định: yên ổn; tinh: sao) Ngôi sao coi như không chuyển động: Phân biệt định tinh với hành tinh. |
| định tinh | dt. Tinh-cầu đứng yên một chỗ. |
| định tinh | d. Ngôi sao coi như không chuyển động và tự mình phát ra ánh sáng: Mặt trời là một định tinh. |
| Nếu không có anh Hoè cùng ngồi đấy , chúng tôi đã bàn định tinh nghịch đùa ông một chuyến. |
| Khi Bộ Giáo dục và Đào tạo đổ xô đi làm dự án Nay trên cương vị Tổng chủ biên chương trình giáo dục phổ thông Tổng thể mới , không biết Giáo sư Nguyễn Minh Thuyết đã tìm được câu trả lời cho những vấn đề do chính mình đặt ra trước đó hay chưa : "Đề án đổi mới xác dđịnh tinhthần kế thừa chương trình , sách giáo khoa hiện hành. |
| Nếu như ở chế độ Đặt bom map Giang Nam , AnhEm chứng tỏ được bản lĩnh của mình khi dẫn trước 1 0 , thì ở chế độ Đấu đội , Monster lại khẳng dđịnh tinhthần đoàn kết của mình và san bằng tỉ số 1 1 trước đội bạn. |
| Những năm qua , Chính phủ đã ban hành hơn 130 chính sách dành cho đồng bào dân tộc và miền núi nhằm tạo việc làm , ổn dđịnh tinhthần , nâng cao đời sống. |
| Còn khó khăn , vướng mắc Những năm qua , Chính phủ đã ban hành hơn 130 chính sách dành cho đồng bào dân tộc và miền núi nhằm tạo việc làm , ổn dđịnh tinhthần , nâng cao đời sống. |
| Hiện Công an đang chờ H ổn dđịnh tinhthần để tiếp tục lấy lời khai , điều tra làm rõ vụ việc. |
* Từ tham khảo:
- định tính
- định trị
- định tuyến
- định ước
- định vị
- định vị thuỷ âm