Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
đình miễu
dt. Đình và miễu // Nh. Đình chùa.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
ka-ra-ô-kê
-
ka-ra-tê-đô
-
kẻ cả thì ngả mặt lên
-
kẻ địch
-
kẻ già
-
kẻ giờ
* Tham khảo ngữ cảnh
Những vị khách bô lão áo dài khăn đóng từ các d
đình miễu
là khách mời chỉ có ở giỗ tổ tại Đoàn Hát bội.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
đình miễu
* Từ tham khảo:
- ka-ra-ô-kê
- ka-ra-tê-đô
- kẻ cả thì ngả mặt lên
- kẻ địch
- kẻ già
- kẻ giờ