| ka ra ô kê | dt (từ Nhật gồm Kara có nghĩa là không có và ô-kê là phiên âm từ tiếng Anh orchestra, tức dàn nhạc) Điệu hát với nhạc đệm phát ra từ máy: Ngày nay ở các thành phố có nhiều cửa hiệu ka-ra-ô-kê. |
| Quán mọc lên như nấm sau mưa , nào quán cà phê , điểm tâm , kka ra ô kê, nhưng phần nhiều là quán nhậu , từ bình dân đến cao cấp. |
| Quán cà phê , điểm tâm , nhậu , kka ra ô kê, nhà hàng... nhưng tệ hơn là gần đây lại biến tướng theo một trào lưu mới "hát với nhau" để phục vụ cho những "thượng đế" còn rất trẻ. |
* Từ tham khảo:
- bảng quy cách
- bảng số
- bảng thử hình
- bảng tuần hoàn các nguyên tố
- bảng vàng
- bảng vàng bia đá