| đinh mão | (mẹo) dt. Các năm âm-lịch ngang với các năm dương-lịch: 7, 67, 127, 187, 247, 307, 367, 427, 487, 547, 607, 667, 727, 787, 847, 907, 967, 1027, 1087, 1147, 1207, 1267, 1327, 1387, 1447, 1507, 1567, 1627, 1687, 1747, 1807, 1867, 1927, 1987, 2047,... |
(5) Kinh Xuân thu chép mùa Xuân năm đinh mão thứ 8 đời vua Chiêu công nước Lỗ , có hòn đá biết nói ở ấp Ngụy Du nước Tấn. |
| đinh mão , năm thứ 1 (187) , (Hán Trung Bình năm thứ 4). |
| [12b] Trở lên là (kỷ) Sĩ Vương , từ năm đinh mão đến năm Bính Ngọ , tất cả 40 năm (187 226). |
đinh mão , (427) , (Tống Văn Đế Nghĩa Long , Nguyên Gia năm thứ 4). |
| đinh mão , (Thiên Đức) năm thứ 4 (547) , (Lương Thái Thanh năm thứ 1). |
| Trở lên là Tiền Lý Nam Đế , từ năm Tân Dậu đến năm đinh mão , tất cả bảy năm (541 547). |
* Từ tham khảo:
- thịt chó chấm nước chó
- thịt chó hấp
- thịt chó nấu dựa mận
- thịt chó nướng chả
- thịt chó xào lăn
- thịt dạ