| định lực | dt. Nghị-lực vững-vàng, sức mạnh của ý-chí: Thiếu định-lực, không làm chi được. |
| Đó là vì các Ngài có dđịnh lực, có tuệ giác nên không bị ngoại vật lôi kéo , cám dỗ , không bị tác động , chi phối. |
| Ngay sau khi hội đàm kết thúc , Bộ trưởng Quốc phòng Nga Sergei Shoigu khẳng dđịnh lựclượng chính phủ Syria và đồng minh sẽ không triển khai bất cứ chiến dịch quân sự mới nào nhằm vào tỉnh Idlib của Syria. |
| Căn cứ Thông tư 01/2016 của Bộ Công an ngày 04/01/2016 quy định nhiệm vụ , quyền hạn , hình thức , nội dung tuần tra , kiểm soát giao thông của CSGT đã quy dđịnh lựclượng CSGT được phép mặc thường phục kết hợp với lực lượng công khai để tuần tra , kiểm soát , xử lý các hành vi vi phạm trật tự an toàn giao thông trên địa bàn thành phố. |
| "Không có giải pháp nào khác là buộc phải ký hợp đồng với Britez ngay để ổn dđịnh lựclượng" , ông Bùi Xuân Hòa nói. |
| Phát ngôn viên Bộ chỉ huy Chiến dịch Chung Saad Maan Ibrahim khẳng dđịnh lựclượng an ninh đã quét sạch quân khủng bố Nhà nước Hồi giáo (IS) và "hiện kiểm soát hoàn toàn" khu vực trung tâm Baiji. |
* Từ tham khảo:
- ẩm-liệu
- ân-giảm
- ân-hậu
- ân-huynh
- ân-hữu
- ân-mẫu