| ân hữu | dt. Bạn thân đã có thi ân cho. |
| ân hữu | dt. Bạn có ơn với mình. |
| Ngoài tình trạng khai thác cát , hiện tượng người dân tự ý dùng xe đào , xe ben để xẻ đồi , thay đổi hiện trạng , mục đích sử dụng đất để mở rộng vườn để trồng tiêu hoặc xây dựng chuồng trại tại các xã Ân Thạnh , Aân hữu, Ân Mỹ (huyện Hoài Ân) cũng đang diễn ra ở nhiều nơi. |
| Đó là hộ Nguyễn Thị Mà , ở thôn Hội An , xã Ân Thạnh đã tự ý khai thác 2.000m2 đất đồi để cải tạo mặt bằng ; hộ ông Nguyễn Mươi , ở thôn An Thường 1 , xã Ân Thạnh tự ý khai thác gần 200m2 đất và hộ bà Nguyễn Thị Hồng , trú thôn Phú Văn , xã Aân hữucũng ngang nhiên khai thác 200m2 đất đồi để cải tạo mặt bằng để trồng cây. |
| Xã Ân Thạnh , Ân Tín , Aân hữulà các địa phương để xảy ra tình trạng này. |
* Từ tham khảo:
- ê-te
- ê-ti-két
- ê-tô
- ê trệ
- ê-tuýt
- ê-ti-len