Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
ân hậu
dt. Ơn dày, ơn to:
Ân-hậu này tôi xin ghi dạ.
// (R) Lòng biết ơn, lòng nhân:
Người gì mà không ân-hậu chi cả; nói nghe có ân-hậu lắm.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
để ngỏ
-
để sau
-
để trần
-
để vợ
-
để yên
-
đệm đàn
* Tham khảo ngữ cảnh
Chào anh một tiếng thẹn chi
Trước đặng
ân hậu
sau xa đi cũng đành.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
ân-hậu
* Từ tham khảo:
- để ngỏ
- để sau
- để trần
- để vợ
- để yên
- đệm đàn