| lợi khí | dt. Đồ dùng sắc-bén // (B) Phương-tiện tốt, sự-vật nắm lấy để làm việc có lợi: Chữ quốc-ngữ là một lợi-khí nâng cao văn-hoá dân-tộc. |
| lợi khí | - Khí cụ dùng được việc: Tờ báo là một lợi khí tuyên tryền rất tốt. |
| lợi khí | dt. Công cụ có tác dụng tốt cho việc gì: Báo chí là lợi khí trong đấu tranh chính trị. |
| lợi khí | dt (H. khí: đồ dùng) Đồ dùng sắc bén: Tìm được một lợi khí trong nghệ thuật tả chân (ĐgThMai). |
| lợi khí | dt. Đồ dùng sác, bén; ngb. Cái dùng được việc: Kịch trường là một lợi khí tuyên-truyền rất mạnh. |
| lợi khí | .- Khí cụ dùng được việc: Tờ báo là một lợi khí tuyên tryền rất tốt. |
| lợi khí | Đồ dùng sắc, tốt. Nghĩa bóng: cái gì dùng được việc: Học-đường, bao-quán và diễn-thuyết là ba cái lợi-khí để truyền-bá văn-minh. |
| Nhưng nghĩ rằng mình chỉ là một anh nhà nho sống vào giữa buổi Tây Tàu nhố nhăng làm lạc mất cả quan niệm cũ , làm tiêu hao mất bao nhiêu giá trị tinh thần ; nhưng nghĩ mình chỉ là một kẻ chọn nhầm thế kỷ với hai bàn tay không có lợi khí mới , thì riêng lo cho thân thế , lo cho sự mất còn của mình cũng chưa xong , nói chi đến chuyện chơi hoa. |
* Từ tham khảo:
- lợi lộc
- lợi nhuận
- lợi nhuận mộc
- lợi niệu
- lợi nuôi lợn cái, hại nuôi bồ câu
- lợi quyền