| lo ngại | đt. Lo trong bụng, e không xuôi việc: Lo ngại bị quở; Thấy biến-chuyển thình-lình, tôi rất lo ngại. |
| lo ngại | - Lo lắng và e ngại. |
| lo ngại | đgt. Lo lắng và e ngại: Tình hình của cháu rất đáng lo ngại o Bệnh tình đáng lo ngại. |
| lo ngại | đgt Lo lắng và e ngại: Một trong những mất mát đáng lo ngại của chúng ta (TrVGiàu). |
| lo ngại | bt. E ngại. lo lắng. |
| lo ngại | .- Lo lắng và e ngại. |
| Bỗng bà thẫn thờ , vẻ llo ngạihỏi con gái : Anh mày mãi không thấy về nhỉ ? Thì mẹ lo gì , khuya đã có trăng. |
Lúc đó bà Thân mới nhớ ra hôm ấy là mười tư , và mới hết llo ngạivề nỗi Khải sẽ phải lần mò trong tối đêm mới về được đến nhà. |
| Mợ llo ngạirằng với cái sắc đẹp đó , Trác sẽ có thể quyến rũ được cậu phán một cách dễ dàng. |
| Đó là mối lo ngại của em : em không muốn vì em mà Loan phải chịu khổ một lần nữa. |
| Dũng lo ngại nhìn bà Hai đoán chắc bà sẽ sinh chuyện nói đay nghiến ông tuần như mọi lần. |
Minh có tỏ ý lo ngại vì trốn về phía Lạng Sơn đường đi rất khó khăn , nguy hiểm , nhưng Dũng và Trúc không cần đắn đo , không muốn nghĩ trước đến kết quả của cuộc trốn tránh. |
* Từ tham khảo:
- lo như bò thấy nhà táng
- lo như cha chết
- lo phiền
- lo quẩn lo quanh
- lo ra
- lo rối ruột