| lo nghĩ | đt. Suy-nghĩ đắn-đo: Trẻ-con không biết lo-nghĩ chi cả. |
| lo nghĩ | - Lo lắng nghĩ ngợi. |
| lo nghĩ | đgt. Lo lắng và nghĩ ngợi: Bà cụ sống cả đời lo nghĩ o mới tí tuổi mà hay lo nghĩ o không biết lo nghĩ. |
| lo nghĩ | đgt Trước một việc có thể tác hại nên phải suy nghĩ tìm cách giải quyết: Việc đã đến thế thì có lo nghĩ cũng chẳng làm gì được. |
| lo nghĩ | dt. Nht. Lo-lắng. |
| lo nghĩ | .- Lo lắng nghĩ ngợi. |
| Nàng còn đang llo nghĩ, chẳng biết rồi sẽ phải gọi mợ phán , cậu phán bằng tiếng gì , thì mợ phán đã cao giọng tiếp lời : Phải gọi ông ấy bằng " thầy " , còn tôi thì gọi bằng " cô ". |
Nhà tôi thấy tôi có vẻ lo nghĩ , hỏi duyên cớ vì sao , tôi liền đem việc ấy ra kể cho nhà tôi nghe. |
Loan đoán có việc gì khác thường liền hỏi : Thầy con đi có việc gì thế me ? Bà Hai không trả lời , Loan hỏi : Con thấy me có dáng lo nghĩ. |
| Loan nói : Thế là người nào cũng có những sự lo nghĩ , lo nghĩ ngấm ngầm không nói ra mà cũng biết rõ cả rồi. |
| Loan nói : Lúc nào biết lúc ấy , ngày nào biết ngày ấy , lo nghĩ làm gì đến những chuyện xa xôi chưa đến. |
| Phương đi sau nhìn theo , thấy nàng thế , mỉm cười , trong lòng vui vui , quên cả những điều lo nghĩ trước. |
* Từ tham khảo:
- lo như cha chết
- lo phiền
- lo quẩn lo quanh
- lo ra
- lo rối ruột
- lo sốt vó