| diện tự | Nh. Diện đàm. |
| diện tự | Nh. Diện đính. |
| diện tự | Cũng như diện-đàm mà có ý thâm hơn, cũng như diện-đính. |
| Trịnh Thị Dung du học sinh Việt tại Nhật Bản vừa qua đời hôm 5/11 Sau khi tốt nghiệp khoa Tài chính Ngân hàng , ĐH Kinh tế Đà Nẵng vào năm 2015 , Dung sang Nhật du học theo ddiện tựtúc. |
| Tiếp nhận người cai nghiện ma túy ddiện tựnguyện có đóng phí. |
| (NLĐO) Trung tâm Giáo dục dạy nghề và Giải quyết việc làm Nhị Xuân (xã Xuân Thới Sơn , huyện Hóc Môn) được chọn là nơi triển khai thí điểm đề án tiếp nhận người cai nghiện ma túy ddiện tựnguyện có đóng phí trong quý I năm 2008. |
| Chàng Liêu hãnh ddiện tựnhận xét : "Đây là chặng đường mới đánh dấu sự lột xác của tôi !". |
| ND Ngày 17 1 , Thủ tướng Chính phủ có Công điện gửi Bộ trưởng các bộ , Chủ tịch UBND các tỉnh , thành phố trực thuộc Trung ương , yêu cầu Bộ Tài chính thông báo ngay kinh phí ngân sách Trung ương bảo đảm cho các địa phương , đồng thời kiểm tra việc bố trí kinh phí của các địa phương thuộc ddiện tựbảo đảm kinh phíđể bảo đảm cho các hộ nghèo nhận được tiền hỗ trợ theo Quyết định số 81/QĐ TTg ngày 15 1 2009 của Thủ tướng Chính phủ trước Tết Nguyên đán. |
* Từ tham khảo:
- diện trình
- diện vô nhân sắc
- diện vương
- diện xích
- diếp
- diếp cá