| diện trình | đt. C/g. Trình-diện X. Trình-diện // Trình-bày ngay, không gởi báo-cáo. |
| diện trình | đgt. Trực tiếp đến mà trình bày, thưa trình: khấu đầu lạy quan nha mà diện trình. |
| diện trình | Tự đến mà trình bày: Khấu-đầu lạy trước quan nha diện-trình. |
| Về cơ bản , bên cạch tác dụng chính dùng để cuộn trang , nút cuộn chuột (hay còn gọi là bánh xe , nằm ở giữa chuột phải và chuột trái) tùy thuộc vào nhà sản xuất , sẽ được tích hợp thêm một (hoặc nhiều) công tắc phía dưới nhằm cho phép người dùng có thể thực hiện những hành vi/tác vụ nhất định , chẳng hạn như mở nhanh thẻ tab mới từ một liên kết hoặc nhấn để đóng một thẻ bất kỳ trên giao ddiện trìnhduyệt , hay dùng để kéo thả cho thanh cuộn. |
| Giao ddiện trìnhchiếu của PowerPoint trên Windows 10 cho điện thoại khi trình chiếu trên màn hình lớn. |
* Từ tham khảo:
- diện vương
- diện xích
- diếp
- diếp cá
- diếp dại
- diếp hoang