| diện tường | đgt. Không học hành, không hiểu biết gì: bất học diện tường. |
| diện tường | Ngoảnh mặt vào tường, nói không học không biết gì: Bất học diện-tường. |
| Quân Lam Sơn dựng lên thêm những chiến lũy đối ddiện tườngthành , từ đó quan sát và đặt súng đạn , cung tên bắn vào giặc. |
* Từ tham khảo:
- diện vô nhân sắc
- diện vương
- diện xích
- diếp
- diếp cá
- diếp dại