| diễn từ | dt. Lời, bài văn diễn-thuyết: Đọc diễn-từ. |
| diễn từ | dt. Bài phát biểu ngắn của những người có chức vụ cao trong các dịp chào mừng long trọng: đọc diễn từ chào mừng đoàn khách quốc tế. |
| diễn từ | dt (H. từ: lời) Bài diễn văn ngắn gọn: Ông hiệu trưởng đọc một bài diễn từ chào mừng phái đoàn. |
| diễn từ | dt. Bài diễn-thuyết, thường ngắn. |
| diễn từ | d. Bài diễn văn ngắn. |
| Sau này ông nhường lại văn phòng cho Ngô Huy Quỳnh lấy tiền mua đoàn kịch nói và dẫn đoàn đi diễn từ Bắc vào Nam. |
| Đó là một buổi biểu diễn từ thiện để gây quỹ ủng hộ các em bé có hoàn cảnh khó khăn. |
| Hóa ra anh ấy là một nghệ sĩ , đã cùng bạn bè tổ chức buổi biểu diễn từ thiện ở quảng trường trung tâm để giúp đỡ cậu bé đấy. |
| Dù bị phản đối và gây nhiều tranh cãi nhưng dường như những lễ hội này vẫn cứ tiếp ddiễn từnăm này sang năm khác. |
| Biểu ddiễn từ6 giờ đến 9 giờ mỗi tối , Đài nhạc nước Hồ Tràm mang tên gọi Fountains of Ho Tram được trang bị 120 vòi bơm có khả năng phun nước cao đến 25 mét , phun nước nhịp nhàng với hệ thống đèn LED màu sử dụng công nghệ LGP mới nhất. |
| Cô sẽ bắt đầu đi lưu ddiễn từtháng 5/2018. |
* Từ tham khảo:
- diễn viên
- diễn xuất
- diễn xuất qua thân thể
- diện
- diện
- diện bạch