| diễn trò | đt. Nh. Diễn-kịch // (B) Làm trò cười thiên-hạ: Diễn trò thô-bỉ. |
| Bây giờ bà như con rối sau cuộc diễn trò , nằm bất động vô tình giữa mớ dây nhợ rối rắm đã trở thành vô dụng. |
Mày mới tới à ? Hồi nãy vừa diễn trò hai con khỉ kéo xe mê lắm ? Ừ , mình mới tới ! tôi đáp cho có đáp , không còn chú ý nghe nó kể những gì bên tai nữa. |
| Ngày diễn trò bán thuốc , đêm xuống thuyền chơi đĩ. |
| Có những ngày diễn trò từ sáng đến quá chiểu mà chỉ bán được vài viên thuốc. |
| Mặc dù không ưa văn nghệ sĩ , nhưng cha tôi vẫn chấp nhận Hoan tạm trú để tìm chọn những con có khả năng nuôi dạy diễn trò. |
| Hoan bảo : "Nếu được nuôi dạy tốt , nó diễn trò khéo hơn người. |
* Từ tham khảo:
- từ thạch
- từ thạch dẫn châm
- từ thiên
- từ thiện
- từ thông
- từ thực